menu_book
見出し語検索結果 "lá cọ" (2件)
日本語
名草の葉
Giọt sương đọng trên lá cỏ.
草の葉に露がついている。
lá cọ
日本語
名ヤシの葉
Lá cọ được sử dụng để làm nón lá.
ヤシの葉はベトナムの伝統的な帽子を作るために使われる。
swap_horiz
類語検索結果 "lá cọ" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "lá cọ" (20件)
có sức khỏe là có tất cả
健康第一
con mèo đó là con mèo hoang
あの猫は野良猫である
cẩn thận bàn là còn nóng
アイロンがまだ熱いから気をつけて
Công ty A là công ty thầu cho dự án này
A社は今回のプロジェットの受託会社である
Anh ấy là con một
彼は一人っ子です
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
キリンの特徴は首が長いことだ。
Ong mật là côn trùng có ích.
ミツバチは益虫だ。
Đây là cơ sở nghiên cứu lớn.
ここは大きな研究施設だ。
Anh ấy là công dân Việt Nam.
彼はベトナムの国民だ。
Giọt sương đọng trên lá cỏ.
草の葉に露がついている。
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Đây là công ty tư nhân.
これは民間の会社だ。
Con người là cốt lõi của tổ chức.
人材は組織の主軸だ。
Đây là công thức nấu phở.
これはフォーのレシピだ。
Lá cọ được sử dụng để làm nón lá.
ヤシの葉はベトナムの伝統的な帽子を作るために使われる。
Nón lá Việt Nam có hình chóp nhọn, được làm từ lá cọ.
ベトナムの伝統的な帽子は円錐形で、ヤシの葉で作られている。
Photoshop là công cụ thiết kế phổ biến.
フォトショップは一般的なデザインツールだ。
Anh ấy là công chức.
彼は公務員だ。
Thuốc lá có nhiều tác hại.
タバコには多くの害がある。
Việt Nam được gọi là công xưởng của khu vực.
ベトナムは地域の工場と呼ばれる。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)